Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 1940
Năm âm lịch Canh Thìn
Mệnh (Nạp âm) Bạch Lạp Kim
Con giáp Rồng
Thời gian Từ 8/2/1940 đến 26/1/1941
Năm
2
THÁNG HAI February
1940
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
29
21
30
22
31
23
1
24/12
2
25
3
26
4
27
6
5
28
6
29
7
30
8
1/1
9
2
10
3
11
4
7
12
5
13
6
14
7
15
8
16
9
17
10
18
11
8
19
12
20
13
21
14
22
15
23
16
24
17
25
18
9
26
19
27
20
28
21
29
22
1
23/1
2
24
3
25

Sự kiện của bạn năm 1940

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

Ngày nghỉ lễ 1940
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1940.
Sự kiện trong năm 1940
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
22/11
Thứ 2
Tốt
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
27/11
Thứ 7
Rất tốt
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
1/12
Thứ 3
Tốt
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
3/12
Thứ 5
Xấu
27/1
Ký Hiệp định Paris
19/12
Thứ 7
Tốt
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
22/12
Thứ 3
Bình thường
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
25/12
Thứ 6
Tốt
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
26/12
Thứ 7
Xấu
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
27/12
CN
Rất xấu
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
1/1
Thứ 5
Rất tốt
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
4/1
CN
Rất xấu
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
7/1
Thứ 4
Bình thường
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
8/1
Thứ 5
Tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
12/1
Thứ 2
Tốt
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
13/1
Thứ 3
Tốt
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
14/1
Thứ 4
Xấu
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
20/1
Thứ 3
Tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
30/1
Thứ 6
Xấu
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
3/2
Thứ 2
Rất xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
6/2
Thứ 5
Xấu
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
11/2
Thứ 3
Bình thường
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
12/2
Thứ 4
Rất xấu
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
13/2
Thứ 5
Rất xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
14/2
Thứ 6
Rất tốt
23/3
Ngày Khí tượng TG
15/2
Thứ 7
Xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
18/2
Thứ 3
Rất xấu
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
19/2
Thứ 4
Xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
24/2
Thứ 2
Xấu
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
27/2
Thứ 5
Rất xấu
5/4
Tết Thanh Minh
28/2
Thứ 6
Tốt
7/4
Ngày Y tế TG
30/2
CN
Tốt
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
7/3
CN
Tốt
22/4
Ngày Trái Đất
15/3
Thứ 2
Bình thường
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
16/3
Thứ 3
Tốt
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
19/3
Thứ 6
Tốt
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
23/3
Thứ 3
Rất xấu
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
24/3
Thứ 4
Tốt
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
26/3
Thứ 6
Xấu
5/5
Ngày sinh Karl Marx
28/3
CN
Rất tốt
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
1/4
Thứ 3
Bình thường
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
9/4
Thứ 4
Tốt
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
11/4
Thứ 6
Xấu
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
13/4
CN
Xấu
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
15/4
Thứ 3
Rất xấu
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
16/4
Thứ 4
Rất tốt
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
23/4
Thứ 4
Xấu
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
25/4
Thứ 6
Tốt
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
26/4
Thứ 7
Tốt
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
29/4
Thứ 3
Xấu
5/6
Ngày Môi trường TG
30/4
Thứ 4
Bình thường
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
12/5
Thứ 2
Tốt
20/6
Ngày Tị nạn TG
15/5
Thứ 5
Rất tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
16/5
Thứ 6
Rất xấu
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
18/5
CN
Bình thường
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
23/5
Thứ 6
Bình thường
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
27/5
Thứ 3
Rất tốt
6/7
Ngày Hôn TG
2/6
Thứ 7
Bình thường
11/7
Ngày Dân số TG
7/6
Thứ 5
Tốt
15/7
Ngày truyền thống TNXP
11/6
Thứ 2
Rất xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
23/6
Thứ 7
Rất xấu
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
24/6
CN
Tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
6/7
Thứ 6
Xấu
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
9/7
Thứ 2
Bình thường
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
16/7
Thứ 2
Bình thường
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
20/7
Thứ 6
Tốt
25/8
Bảo Đại thoái vị
22/7
CN
Bình thường
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
1/8
Thứ 2
Rất xấu
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
9/8
Thứ 3
Rất xấu
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
10/8
Thứ 4
Bình thường
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
11/8
Thứ 5
Tốt
15/9
Ngày QT Dân chủ
14/8
CN
Tốt
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
15/8
Thứ 2
Rất xấu
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
19/8
Thứ 6
Tốt
21/9
Ngày QT Hòa bình
20/8
Thứ 7
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
22/8
Thứ 2
Bình thường
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
26/8
Thứ 6
Tốt
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
1/9
Thứ 3
Bình thường
2/10
Ngày QT Bất bạo động
2/9
Thứ 4
Tốt
4/10
Ngày Động vật TG
4/9
Thứ 6
Rất xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
5/9
Thứ 7
Rất xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
9/9
Thứ 4
Tốt
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
13/9
CN
Rất xấu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
14/9
Thứ 2
Tốt
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
15/9
Thứ 3
Rất xấu
16/10
Ngày Lương thực TG
16/9
Thứ 4
Bình thường
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
17/9
Thứ 5
Tốt
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
20/9
CN
Tốt
31/10
Ngày Hallowen
1/10
Thứ 5
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
10/10
Thứ 7
Tốt
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
21/10
Thứ 4
Xấu
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
24/10
Thứ 7
Tốt
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29/10
Thứ 5
Tốt
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
3/11
CN
Xấu
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
4/11
Thứ 2
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
9/11
Thứ 7
Rất tốt
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
11/11
Thứ 2
Bình thường
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
21/11
Thứ 5
Tốt
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
24/11
CN
Rất xấu
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
26/11
Thứ 3
Tốt

Lịch âm 1940 – Năm Canh Thìn

Lịch âm 1940 là năm Canh Thìn, cầm tinh con Rồng, mệnh Bạch Lạp Kim. Tết Nguyên Đán 1940 rơi vào ngày 8/2/1940 dương lịch. Năm 1940 có tổng cộng 366 ngày (năm nhuận) và kéo dài từ 1/1/1940 đến 31/12/1940.

Trang lịch âm năm 1940 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1940

Khi tra cứu lịch âm năm 1940, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1940 là năm Canh Thìn.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1940.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1940

Lịch âm năm 1940 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1940

Trang lịch âm năm 1940 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Sự kiện cá nhân của bạn trong năm 1940

Trên trang lịch âm năm 1940, người dùng đã đăng nhập có thể xem toàn bộ sự kiện cá nhân đã lưu trong năm. Box "Sự kiện của bạn năm 1940" tổng hợp tất cả sự kiện kèm ngày dương lịch, ngày âm lịch, loại sự kiện và các thao tác sửa/xóa tiện lợi.

Trên lưới lịch năm, các ngày có sự kiện cá nhân được đánh dấu bằng dấu sao màu nhỏ bên cạnh ngày âm lịch. Người dùng có thể bật hoặc tắt hiển thị dấu sao này qua tùy chọn "Của bạn" trong thanh cài đặt lịch. Để sử dụng tính năng này, bạn cần đăng nhập tài khoản miễn phí trên LichAm.com.vn.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1940 là năm con gì?

Năm 1940 là năm Canh Thìn, cầm tinh con Rồng theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1940 là Bạch Lạp Kim.

Tết Nguyên Đán 1940 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1940 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 8/2/1940 dương lịch.

Năm 1940 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1940 có 366 ngày - năm nhuận (có ngày 29/2), kéo dài từ ngày 1/1/1940 đến ngày 31/12/1940.

Năm 1940 có bao nhiêu tuần?

Năm 1940 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1940 không?

Có. Trang lịch âm năm 1940 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1940 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1940 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.