Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 1939
Năm âm lịch Kỷ Mão
Mệnh (Nạp âm) Thành Đầu Thổ
Con giáp Mèo
Thời gian Từ 19/2/1939 đến 7/2/1940
Năm
2
THÁNG HAI February
1939
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
30
11
31
12
1
13/12
2
14
3
15
4
16
5
17
6
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
7
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
30
19
1/1
8
20
2
21
3
22
4
23
5
24
6
25
7
26
8
9
27
9
28
10
1
11/1
2
12
3
13
4
14
5
15

Sự kiện của bạn năm 1939

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

Ngày nghỉ lễ 1939
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1939.
Sự kiện trong năm 1939
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
11/11
CN
Bình thường
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
16/11
Thứ 6
Tốt
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
19/11
Thứ 2
Xấu
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
21/11
Thứ 4
Rất tốt
27/1
Ký Hiệp định Paris
8/12
Thứ 6
Xấu
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
11/12
Thứ 2
Tốt
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
14/12
Thứ 5
Rất xấu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
15/12
Thứ 6
Rất xấu
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
16/12
Thứ 7
Tốt
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
20/12
Thứ 4
Tốt
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
23/12
Thứ 7
Xấu
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
26/12
Thứ 3
Xấu
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
27/12
Thứ 4
Bình thường
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
1/1
CN
Bình thường
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
2/1
Thứ 2
Tốt
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
3/1
Thứ 3
Tốt
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
9/1
Thứ 2
Tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
18/1
Thứ 4
Xấu
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
21/1
Thứ 7
Tốt
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
24/1
Thứ 3
Xấu
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
29/1
CN
Rất tốt
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
30/1
Thứ 2
Xấu
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
1/2
Thứ 3
Xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
2/2
Thứ 4
Rất tốt
23/3
Ngày Khí tượng TG
3/2
Thứ 5
Bình thường
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
6/2
CN
Rất xấu
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
7/2
Thứ 2
Rất xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
12/2
Thứ 7
Xấu
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
15/2
Thứ 3
Tốt
5/4
Tết Thanh Minh
16/2
Thứ 4
Xấu
7/4
Ngày Y tế TG
18/2
Thứ 6
Xấu
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
25/2
Thứ 6
Tốt
22/4
Ngày Trái Đất
4/3
Thứ 7
Xấu
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
5/3
CN
Tốt
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
8/3
Thứ 4
Bình thường
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
12/3
CN
Bình thường
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
13/3
Thứ 2
Rất xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
15/3
Thứ 4
Bình thường
5/5
Ngày sinh Karl Marx
17/3
Thứ 6
Rất tốt
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/3
CN
Rất tốt
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
27/3
Thứ 2
Xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
29/3
Thứ 4
Bình thường
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/4
Thứ 6
Bình thường
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
3/4
CN
Tốt
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
4/4
Thứ 2
Rất tốt
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
11/4
Thứ 2
Bình thường
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
13/4
Thứ 4
Bình thường
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
14/4
Thứ 5
Bình thường
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
17/4
CN
Xấu
5/6
Ngày Môi trường TG
18/4
Thứ 2
Bình thường
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
1/5
Thứ 7
Rất tốt
20/6
Ngày Tị nạn TG
4/5
Thứ 3
Bình thường
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
5/5
Thứ 4
Bình thường
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
7/5
Thứ 6
Tốt
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
12/5
Thứ 4
Tốt
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
16/5
CN
Bình thường
6/7
Ngày Hôn TG
20/5
Thứ 5
Xấu
11/7
Ngày Dân số TG
25/5
Thứ 3
Bình thường
15/7
Ngày truyền thống TNXP
29/5
Thứ 7
Rất xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
11/6
Thứ 5
Rất xấu
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
12/6
Thứ 6
Tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
24/6
Thứ 4
Xấu
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
27/6
Thứ 7
Tốt
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
5/7
Thứ 7
Rất tốt
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
9/7
Thứ 4
Rất tốt
25/8
Bảo Đại thoái vị
11/7
Thứ 6
Bình thường
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
19/7
Thứ 7
Rất xấu
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
27/7
CN
Xấu
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
28/7
Thứ 2
Rất xấu
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
29/7
Thứ 3
Tốt
15/9
Ngày QT Dân chủ
3/8
Thứ 6
Xấu
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
4/8
Thứ 7
Xấu
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
8/8
Thứ 4
Rất xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
9/8
Thứ 5
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
11/8
Thứ 7
Xấu
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
15/8
Thứ 4
Bình thường
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
19/8
CN
Tốt
2/10
Ngày QT Bất bạo động
20/8
Thứ 2
Rất xấu
4/10
Ngày Động vật TG
22/8
Thứ 4
Xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
23/8
Thứ 5
Xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
27/8
Thứ 2
Rất xấu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
1/9
Thứ 6
Xấu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
2/9
Thứ 7
Tốt
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
3/9
CN
Bình thường
16/10
Ngày Lương thực TG
4/9
Thứ 2
Bình thường
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
5/9
Thứ 3
Tốt
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
8/9
Thứ 6
Tốt
31/10
Ngày Hallowen
19/9
Thứ 3
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
28/9
Thứ 5
Tốt
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
10/10
Thứ 2
Bình thường
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
13/10
Thứ 5
Rất xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
18/10
Thứ 3
Rất xấu
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
21/10
Thứ 6
Xấu
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
22/10
Thứ 7
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
27/10
Thứ 5
Rất xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
29/10
Thứ 7
Rất xấu
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
9/11
Thứ 3
Bình thường
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
12/11
Thứ 6
Rất xấu
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
14/11
CN
Rất xấu

Lịch âm 1939 – Năm Kỷ Mão

Lịch âm 1939 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ. Tết Nguyên Đán 1939 rơi vào ngày 19/2/1939 dương lịch. Năm 1939 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1939 đến 31/12/1939.

Trang lịch âm năm 1939 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1939

Khi tra cứu lịch âm năm 1939, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1939 là năm Kỷ Mão.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1939.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1939

Lịch âm năm 1939 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1939

Trang lịch âm năm 1939 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Sự kiện cá nhân của bạn trong năm 1939

Trên trang lịch âm năm 1939, người dùng đã đăng nhập có thể xem toàn bộ sự kiện cá nhân đã lưu trong năm. Box "Sự kiện của bạn năm 1939" tổng hợp tất cả sự kiện kèm ngày dương lịch, ngày âm lịch, loại sự kiện và các thao tác sửa/xóa tiện lợi.

Trên lưới lịch năm, các ngày có sự kiện cá nhân được đánh dấu bằng dấu sao màu nhỏ bên cạnh ngày âm lịch. Người dùng có thể bật hoặc tắt hiển thị dấu sao này qua tùy chọn "Của bạn" trong thanh cài đặt lịch. Để sử dụng tính năng này, bạn cần đăng nhập tài khoản miễn phí trên LichAm.com.vn.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1939 là năm con gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão, cầm tinh con Mèo theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1939 là Thành Đầu Thổ.

Tết Nguyên Đán 1939 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1939 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 19/2/1939 dương lịch.

Năm 1939 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1939 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1939 đến ngày 31/12/1939.

Năm 1939 có bao nhiêu tuần?

Năm 1939 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1939 không?

Có. Trang lịch âm năm 1939 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1939 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1939 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.