Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 2033
Năm âm lịch Quý Sửu
Mệnh (Nạp âm) Tang Đố Mộc
Con giáp Trâu
Thời gian Từ 31/1/2033 đến 19/1/2034
Năm
2
THÁNG HAI February
2033
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
THÁNG NĂM May
2033
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
25
26
26
27
27
28
28
29
29
1/4
30
2
1
3/4
18
2
4
3
5
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10
19
9
11
10
12
11
13
12
14
13
15
14
16
15
17
20
16
18
17
19
18
20
19
21
20
22
21
23
22
24
21
23
25
24
26
25
27
26
28
27
29
28
1/5
29
2
22
30
3
31
4
1
5/5
2
6
3
7
4
8
5
9
Ngày nghỉ lễ 2033
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 2033.
Sự kiện trong năm 2033
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
1/12
Thứ 7
Bình thường
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
6/12
Thứ 5
Rất tốt
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
9/12
CN
Bình thường
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
11/12
Thứ 3
Tốt
27/1
Ký Hiệp định Paris
27/12
Thứ 5
Bình thường
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
30/12
CN
Tốt
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/1
Thứ 4
Tốt
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/1
Thứ 5
Rất xấu
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
5/1
Thứ 6
Rất tốt
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
9/1
Thứ 3
Bình thường
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
12/1
Thứ 6
Tốt
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/1
Thứ 2
Rất xấu
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
16/1
Thứ 3
Rất xấu
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/1
Thứ 7
Bình thường
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/1
CN
Xấu
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
22/1
Thứ 2
Rất xấu
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28/1
CN
Rất xấu
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
8/2
Thứ 3
Rất tốt
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
11/2
Thứ 6
Xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
14/2
Thứ 2
Rất tốt
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
19/2
Thứ 7
Xấu
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
20/2
CN
Tốt
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
21/2
Thứ 2
Tốt
22/3
Ngày Nước sạch TG
22/2
Thứ 3
Rất xấu
23/3
Ngày Khí tượng TG
23/2
Thứ 4
Bình thường
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
26/2
Thứ 7
Rất tốt
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
27/2
CN
Rất xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
2/3
Thứ 6
Tốt
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/3
Thứ 2
Tốt
5/4
Tết Thanh Minh
6/3
Thứ 3
Rất xấu
7/4
Ngày Y tế TG
8/3
Thứ 5
Rất xấu
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15/3
Thứ 5
Bình thường
22/4
Ngày Trái Đất
23/3
Thứ 6
Rất xấu
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
24/3
Thứ 7
Tốt
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
27/3
Thứ 3
Bình thường
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
2/4
Thứ 7
Tốt
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/4
CN
Rất xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/4
Thứ 3
Tốt
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/4
Thứ 5
Rất xấu
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
9/4
Thứ 7
Tốt
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/4
CN
Xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/4
Thứ 3
Xấu
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/4
Thứ 5
Bình thường
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
23/4
Thứ 7
Rất xấu
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
24/4
CN
Xấu
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
2/5
CN
Tốt
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
4/5
Thứ 3
Tốt
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
5/5
Thứ 4
Bình thường
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
8/5
Thứ 7
Rất tốt
5/6
Ngày Môi trường TG
9/5
CN
Xấu
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
21/5
Thứ 6
Xấu
20/6
Ngày Tị nạn TG
24/5
Thứ 2
Xấu
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
25/5
Thứ 3
Rất tốt
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
27/5
Thứ 5
Xấu
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
2/6
Thứ 3
Bình thường
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
6/6
Thứ 7
Xấu
6/7
Ngày Hôn TG
10/6
Thứ 4
Tốt
11/7
Ngày Dân số TG
15/6
Thứ 2
Tốt
15/7
Ngày truyền thống TNXP
19/6
Thứ 6
Tốt
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2/7
Thứ 4
Bình thường
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
3/7
Thứ 5
Rất xấu
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
15/7
Thứ 3
Tốt
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
18/7
Thứ 6
Bình thường
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
25/7
Thứ 6
Rất xấu
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
29/7
Thứ 3
Bình thường
25/8
Bảo Đại thoái vị
1/8
Thứ 5
Rất xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
9/8
Thứ 6
Bình thường
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
17/8
Thứ 7
Tốt
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
18/8
CN
Xấu
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
19/8
Thứ 2
Tốt
15/9
Ngày QT Dân chủ
22/8
Thứ 5
Bình thường
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
23/8
Thứ 6
Tốt
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
27/8
Thứ 3
Rất xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
28/8
Thứ 4
Bình thường
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
1/9
Thứ 6
Xấu
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
5/9
Thứ 3
Rất xấu
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
9/9
Thứ 7
Tốt
2/10
Ngày QT Bất bạo động
10/9
CN
Xấu
4/10
Ngày Động vật TG
12/9
Thứ 3
Tốt
5/10
Ngày Nhà giáo TG
13/9
Thứ 4
Rất xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
17/9
CN
Bình thường
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
21/9
Thứ 5
Tốt
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
22/9
Thứ 6
Xấu
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
23/9
Thứ 7
Tốt
16/10
Ngày Lương thực TG
24/9
CN
Xấu
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
25/9
Thứ 2
Xấu
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
28/9
Thứ 5
Bình thường
31/10
Ngày Hallowen
9/10
Thứ 2
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
18/10
Thứ 4
Xấu
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
29/10
CN
Rất tốt
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
2/11
Thứ 4
Xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
7/11
Thứ 2
Tốt
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
10/11
Thứ 5
Tốt
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
11/11
Thứ 6
Tốt
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
16/11
Thứ 4
Xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
18/11
Thứ 6
Bình thường
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
28/11
Thứ 2
Xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
1/12
Thứ 5
Rất xấu
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
3/12
Thứ 7
Tốt

Lịch âm 2033 – Năm Quý Sửu

Lịch âm 2033 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Trâu, mệnh Tang Đố Mộc. Tết Nguyên Đán 2033 rơi vào ngày 31/1/2033 dương lịch. Năm 2033 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/2033 đến 31/12/2033.

Trang lịch âm năm 2033 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 2033

Khi tra cứu lịch âm năm 2033, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 2033 là năm Quý Sửu.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 2033.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 2033

Lịch âm năm 2033 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 2033

Trang lịch âm năm 2033 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 2033 là năm con gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu, cầm tinh con Trâu theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 2033 là Tang Đố Mộc.

Tết Nguyên Đán 2033 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2033 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 31/1/2033 dương lịch.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 2033 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/2033 đến ngày 31/12/2033.

Năm 2033 có bao nhiêu tuần?

Năm 2033 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 2033 không?

Có. Trang lịch âm năm 2033 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 2033 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 2033 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.