Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 1967
Năm âm lịch Đinh Mùi
Mệnh (Nạp âm) Thiên Hà Thủy
Con giáp
Thời gian Từ 9/2/1967 đến 28/1/1968
Năm
2
THÁNG HAI February
1967
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
30
20
31
21
1
22/12
2
23
3
24
4
25
5
26
6
6
27
7
28
8
29
9
1/1
10
2
11
3
12
4
7
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
10
19
11
8
20
12
21
13
22
14
23
15
24
16
25
17
26
18
9
27
19
28
20
1
21/1
2
22
3
23
4
24
5
25
Ngày nghỉ lễ 1967
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1967.
Sự kiện trong năm 1967
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
21/11
CN
Tốt
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
26/11
Thứ 6
Rất xấu
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
29/11
Thứ 2
Bình thường
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
1/12
Thứ 4
Tốt
27/1
Ký Hiệp định Paris
17/12
Thứ 6
Tốt
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
20/12
Thứ 2
Xấu
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
23/12
Thứ 5
Xấu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
24/12
Thứ 6
Rất tốt
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
25/12
Thứ 7
Bình thường
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
29/12
Thứ 4
Rất xấu
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
3/1
Thứ 7
Bình thường
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
6/1
Thứ 3
Rất xấu
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
7/1
Thứ 4
Tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
11/1
CN
Bình thường
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
12/1
Thứ 2
Xấu
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
13/1
Thứ 3
Bình thường
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
19/1
Thứ 2
Rất tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
28/1
Thứ 4
Bình thường
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
1/2
Thứ 7
Rất xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
4/2
Thứ 3
Bình thường
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
9/2
CN
Tốt
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
10/2
Thứ 2
Rất tốt
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
11/2
Thứ 3
Rất xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
12/2
Thứ 4
Bình thường
23/3
Ngày Khí tượng TG
13/2
Thứ 5
Rất xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
16/2
CN
Bình thường
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
17/2
Thứ 2
Tốt
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
22/2
Thứ 7
Rất tốt
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
25/2
Thứ 3
Rất xấu
5/4
Tết Thanh Minh
26/2
Thứ 4
Rất tốt
7/4
Ngày Y tế TG
28/2
Thứ 6
Xấu
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
5/3
Thứ 6
Rất tốt
22/4
Ngày Trái Đất
13/3
Thứ 7
Tốt
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
14/3
CN
Bình thường
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
17/3
Thứ 4
Rất tốt
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
21/3
CN
Bình thường
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
22/3
Thứ 2
Xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
24/3
Thứ 4
Rất xấu
5/5
Ngày sinh Karl Marx
26/3
Thứ 6
Bình thường
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
28/3
CN
Tốt
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
7/4
Thứ 2
Rất xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
9/4
Thứ 4
Rất xấu
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
11/4
Thứ 6
Tốt
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
13/4
CN
Rất xấu
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
14/4
Thứ 2
Tốt
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
21/4
Thứ 2
Xấu
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
23/4
Thứ 4
Tốt
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
24/4
Thứ 5
Xấu
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
27/4
CN
Bình thường
5/6
Ngày Môi trường TG
28/4
Thứ 2
Rất xấu
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
10/5
Thứ 7
Bình thường
20/6
Ngày Tị nạn TG
13/5
Thứ 3
Rất tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
14/5
Thứ 4
Bình thường
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
16/5
Thứ 6
Rất tốt
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
21/5
Thứ 4
Rất xấu
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
25/5
CN
Rất tốt
6/7
Ngày Hôn TG
29/5
Thứ 5
Rất xấu
11/7
Ngày Dân số TG
5/6
Thứ 3
Rất xấu
15/7
Ngày truyền thống TNXP
9/6
Thứ 7
Xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
21/6
Thứ 5
Rất xấu
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
22/6
Thứ 6
Tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
4/7
Thứ 4
Bình thường
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
7/7
Thứ 7
Xấu
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
14/7
Thứ 7
Rất xấu
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
18/7
Thứ 4
Bình thường
25/8
Bảo Đại thoái vị
20/7
Thứ 6
Rất xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
28/7
Thứ 7
Tốt
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
7/8
CN
Rất xấu
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
8/8
Thứ 2
Tốt
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
9/8
Thứ 3
Bình thường
15/9
Ngày QT Dân chủ
12/8
Thứ 6
Rất tốt
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
13/8
Thứ 7
Tốt
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
17/8
Thứ 4
Xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
18/8
Thứ 5
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
20/8
Thứ 7
Tốt
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
24/8
Thứ 4
Rất tốt
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
28/8
CN
Xấu
2/10
Ngày QT Bất bạo động
29/8
Thứ 2
Xấu
4/10
Ngày Động vật TG
1/9
Thứ 4
Xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
2/9
Thứ 5
Bình thường
9/10
Ngày Bưu chính TG
6/9
Thứ 2
Bình thường
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
10/9
Thứ 6
Xấu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
11/9
Thứ 7
Tốt
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
12/9
CN
Xấu
16/10
Ngày Lương thực TG
13/9
Thứ 2
Xấu
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
14/9
Thứ 3
Tốt
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
17/9
Thứ 6
Tốt
31/10
Ngày Hallowen
28/9
Thứ 3
Bình thường
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
8/10
Thứ 5
Rất tốt
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
19/10
Thứ 2
Rất xấu
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
22/10
Thứ 5
Xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
27/10
Thứ 3
Rất xấu
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
1/11
Thứ 6
Tốt
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
2/11
Thứ 7
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
7/11
Thứ 5
Xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
9/11
Thứ 7
Xấu
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
19/11
Thứ 3
Xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
22/11
Thứ 6
Tốt
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
24/11
CN
Rất xấu

Lịch âm 1967 – Năm Đinh Mùi

Lịch âm 1967 là năm Đinh Mùi, cầm tinh con , mệnh Thiên Hà Thủy. Tết Nguyên Đán 1967 rơi vào ngày 9/2/1967 dương lịch. Năm 1967 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1967 đến 31/12/1967.

Trang lịch âm năm 1967 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1967

Khi tra cứu lịch âm năm 1967, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1967 là năm Đinh Mùi.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1967.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1967

Lịch âm năm 1967 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1967

Trang lịch âm năm 1967 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1967 là năm con gì?

Năm 1967 là năm Đinh Mùi, cầm tinh con theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1967 là Thiên Hà Thủy.

Tết Nguyên Đán 1967 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1967 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 9/2/1967 dương lịch.

Năm 1967 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1967 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1967 đến ngày 31/12/1967.

Năm 1967 có bao nhiêu tuần?

Năm 1967 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1967 không?

Có. Trang lịch âm năm 1967 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1967 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1967 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.