Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 1962
Năm âm lịch Nhâm Dần
Mệnh (Nạp âm) Kim Bạch Kim
Con giáp Hổ
Thời gian Từ 5/2/1962 đến 24/1/1963
Năm
2
THÁNG HAI February
1962
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
29
24
30
25
31
26
1
27/12
2
28
3
29
4
30
6
5
1/1
6
2
7
3
8
4
9
5
10
6
11
7
7
12
8
13
9
14
10
15
11
16
12
17
13
18
14
8
19
15
20
16
21
17
22
18
23
19
24
20
25
21
9
26
22
27
23
28
24
1
25/1
2
26
3
27
4
28
4
THÁNG TƯ April
1962
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
31
26
1
27/2
14
2
28
3
29
4
30
5
1/3
6
2
7
3
8
4
15
9
5
10
6
11
7
12
8
13
9
14
10
15
11
16
16
12
17
13
18
14
19
15
20
16
21
17
22
18
17
23
19
24
20
25
21
26
22
27
23
28
24
29
25
18
30
26
1
27/3
2
28
3
29
4
1/4
5
2
6
3
Ngày nghỉ lễ 1962
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1962.
Sự kiện trong năm 1962
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
25/11
Thứ 2
Xấu
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
1/12
Thứ 7
Xấu
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
4/12
Thứ 3
Rất xấu
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
6/12
Thứ 5
Bình thường
27/1
Ký Hiệp định Paris
22/12
Thứ 7
Xấu
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
25/12
Thứ 3
Rất xấu
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
28/12
Thứ 6
Rất xấu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
29/12
Thứ 7
Bình thường
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
30/12
CN
Xấu
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
4/1
Thứ 5
Tốt
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
7/1
CN
Tốt
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
10/1
Thứ 4
Bình thường
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
11/1
Thứ 5
Rất xấu
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
15/1
Thứ 2
Rất tốt
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
16/1
Thứ 3
Bình thường
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
17/1
Thứ 4
Bình thường
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
23/1
Thứ 3
Rất xấu
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
3/2
Thứ 5
Rất xấu
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
6/2
CN
Xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
9/2
Thứ 4
Rất xấu
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
14/2
Thứ 2
Xấu
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
15/2
Thứ 3
Xấu
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
16/2
Thứ 4
Rất tốt
22/3
Ngày Nước sạch TG
17/2
Thứ 5
Tốt
23/3
Ngày Khí tượng TG
18/2
Thứ 6
Rất xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
21/2
Thứ 2
Rất xấu
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
22/2
Thứ 3
Tốt
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
27/2
CN
Rất xấu
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
30/2
Thứ 4
Xấu
5/4
Tết Thanh Minh
1/3
Thứ 5
Tốt
7/4
Ngày Y tế TG
3/3
Thứ 7
Tốt
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
10/3
Thứ 7
Xấu
22/4
Ngày Trái Đất
18/3
CN
Tốt
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
19/3
Thứ 2
Rất xấu
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
22/3
Thứ 5
Rất xấu
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
26/3
Thứ 2
Rất xấu
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
27/3
Thứ 3
Tốt
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
29/3
Thứ 5
Bình thường
5/5
Ngày sinh Karl Marx
2/4
Thứ 7
Bình thường
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
4/4
Thứ 2
Bình thường
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
12/4
Thứ 3
Rất tốt
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
14/4
Thứ 5
Bình thường
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
16/4
Thứ 7
Bình thường
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
18/4
Thứ 2
Tốt
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
19/4
Thứ 3
Rất xấu
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
26/4
Thứ 3
Bình thường
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
28/4
Thứ 5
Bình thường
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
29/4
Thứ 6
Tốt
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
3/5
Thứ 2
Xấu
5/6
Ngày Môi trường TG
4/5
Thứ 3
Rất tốt
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
16/5
CN
Xấu
20/6
Ngày Tị nạn TG
19/5
Thứ 4
Tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
20/5
Thứ 5
Xấu
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
22/5
Thứ 7
Rất xấu
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
27/5
Thứ 5
Rất tốt
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
1/6
Thứ 2
Bình thường
6/7
Ngày Hôn TG
5/6
Thứ 6
Rất xấu
11/7
Ngày Dân số TG
10/6
Thứ 4
Tốt
15/7
Ngày truyền thống TNXP
14/6
CN
Tốt
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
26/6
Thứ 6
Tốt
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
27/6
Thứ 7
Tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
10/7
Thứ 5
Rất xấu
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
13/7
CN
Xấu
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
20/7
CN
Bình thường
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
24/7
Thứ 5
Tốt
25/8
Bảo Đại thoái vị
26/7
Thứ 7
Tốt
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
4/8
CN
Rất xấu
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
12/8
Thứ 2
Bình thường
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
13/8
Thứ 3
Bình thường
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
14/8
Thứ 4
Xấu
15/9
Ngày QT Dân chủ
17/8
Thứ 7
Rất xấu
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
18/8
CN
Xấu
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
22/8
Thứ 5
Rất tốt
21/9
Ngày QT Hòa bình
23/8
Thứ 6
Rất xấu
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
25/8
CN
Tốt
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
29/8
Thứ 5
Rất xấu
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
3/9
Thứ 2
Xấu
2/10
Ngày QT Bất bạo động
4/9
Thứ 3
Bình thường
4/10
Ngày Động vật TG
6/9
Thứ 5
Xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
7/9
Thứ 6
Rất tốt
9/10
Ngày Bưu chính TG
11/9
Thứ 3
Bình thường
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
15/9
Thứ 7
Rất tốt
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
16/9
CN
Bình thường
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
17/9
Thứ 2
Bình thường
16/10
Ngày Lương thực TG
18/9
Thứ 3
Tốt
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
19/9
Thứ 4
Bình thường
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
22/9
Thứ 7
Rất xấu
31/10
Ngày Hallowen
4/10
Thứ 4
Tốt
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
13/10
Thứ 6
Bình thường
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
24/10
Thứ 3
Tốt
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
27/10
Thứ 6
Bình thường
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
2/11
Thứ 4
Bình thường
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
5/11
Thứ 7
Xấu
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
6/11
CN
Tốt
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
11/11
Thứ 6
Rất tốt
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
13/11
CN
Rất xấu
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
23/11
Thứ 4
Tốt
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
26/11
Thứ 7
Tốt
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
28/11
Thứ 2
Tốt

Lịch âm 1962 – Năm Nhâm Dần

Lịch âm 1962 là năm Nhâm Dần, cầm tinh con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim. Tết Nguyên Đán 1962 rơi vào ngày 5/2/1962 dương lịch. Năm 1962 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1962 đến 31/12/1962.

Trang lịch âm năm 1962 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1962

Khi tra cứu lịch âm năm 1962, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1962 là năm Nhâm Dần.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1962.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1962

Lịch âm năm 1962 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1962

Trang lịch âm năm 1962 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1962 là năm con gì?

Năm 1962 là năm Nhâm Dần, cầm tinh con Hổ theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1962 là Kim Bạch Kim.

Tết Nguyên Đán 1962 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1962 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 5/2/1962 dương lịch.

Năm 1962 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1962 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1962 đến ngày 31/12/1962.

Năm 1962 có bao nhiêu tuần?

Năm 1962 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1962 không?

Có. Trang lịch âm năm 1962 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1962 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1962 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.