Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Năm dương lịch 1959
Năm âm lịch Kỷ Hợi
Mệnh (Nạp âm) Bình Địa Mộc
Con giáp Lợn
Thời gian Từ 8/2/1959 đến 27/1/1960
Năm
2
THÁNG HAI February
1959
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
31
23
1
24/12
6
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
1/1
7
9
2
10
3
11
4
12
5
13
6
14
7
15
8
8
16
9
17
10
18
11
19
12
20
13
21
14
22
15
9
23
16
24
17
25
18
26
19
27
20
28
21
1
22/1
3
THÁNG BA March
1959
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
23
16
24
17
25
18
26
19
27
20
28
21
1
22/1
10
2
23
3
24
4
25
5
26
6
27
7
28
8
29
11
9
1/2
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
12
16
8
17
9
18
10
19
11
20
12
21
13
22
14
13
23
15
24
16
25
17
26
18
27
19
28
20
29
21
14
30
22
31
23
1
24/2
2
25
3
26
4
27
5
28
Ngày nghỉ lễ 1959
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1959.
Sự kiện trong năm 1959
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
23/11
Thứ 5
Rất xấu
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
28/11
Thứ 3
Rất xấu
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
1/12
Thứ 6
Tốt
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
3/12
CN
Bình thường
27/1
Ký Hiệp định Paris
19/12
Thứ 3
Xấu
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
22/12
Thứ 6
Rất xấu
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
25/12
Thứ 2
Tốt
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
26/12
Thứ 3
Xấu
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
27/12
Thứ 4
Bình thường
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
1/1
CN
Rất xấu
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
4/1
Thứ 4
Tốt
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
7/1
Thứ 7
Xấu
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
8/1
CN
Tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
12/1
Thứ 5
Rất xấu
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
13/1
Thứ 6
Rất xấu
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
14/1
Thứ 7
Tốt
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
20/1
Thứ 6
Tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
29/1
CN
Rất xấu
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
3/2
Thứ 4
Rất xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
6/2
Thứ 7
Rất tốt
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
11/2
Thứ 5
Bình thường
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
12/2
Thứ 6
Xấu
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
13/2
Thứ 7
Bình thường
22/3
Ngày Nước sạch TG
14/2
CN
Rất tốt
23/3
Ngày Khí tượng TG
15/2
Thứ 2
Rất xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
18/2
Thứ 5
Rất tốt
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
19/2
Thứ 6
Rất xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
24/2
Thứ 4
Xấu
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
27/2
Thứ 7
Rất xấu
5/4
Tết Thanh Minh
28/2
CN
Rất tốt
7/4
Ngày Y tế TG
30/2
Thứ 3
Bình thường
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
7/3
Thứ 3
Rất tốt
22/4
Ngày Trái Đất
15/3
Thứ 4
Rất xấu
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
16/3
Thứ 5
Tốt
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
19/3
CN
Rất tốt
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
23/3
Thứ 5
Xấu
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
24/3
Thứ 6
Xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
26/3
CN
Bình thường
5/5
Ngày sinh Karl Marx
28/3
Thứ 3
Tốt
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
30/3
Thứ 5
Tốt
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
8/4
Thứ 6
Bình thường
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
10/4
CN
Tốt
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
12/4
Thứ 3
Rất tốt
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
14/4
Thứ 5
Bình thường
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
15/4
Thứ 6
Tốt
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
22/4
Thứ 6
Bình thường
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
24/4
CN
Tốt
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
25/4
Thứ 2
Xấu
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
28/4
Thứ 5
Bình thường
5/6
Ngày Môi trường TG
29/4
Thứ 6
Tốt
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
12/5
Thứ 4
Tốt
20/6
Ngày Tị nạn TG
15/5
Thứ 7
Tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
16/5
CN
Xấu
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
18/5
Thứ 3
Rất xấu
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
23/5
CN
Rất xấu
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
27/5
Thứ 5
Rất tốt
6/7
Ngày Hôn TG
1/6
Thứ 2
Bình thường
11/7
Ngày Dân số TG
6/6
Thứ 7
Xấu
15/7
Ngày truyền thống TNXP
10/6
Thứ 4
Rất tốt
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
22/6
Thứ 2
Tốt
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
23/6
Thứ 3
Tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
6/7
CN
Xấu
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
9/7
Thứ 4
Rất xấu
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
16/7
Thứ 4
Rất xấu
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
20/7
CN
Bình thường
25/8
Bảo Đại thoái vị
22/7
Thứ 3
Rất xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
30/7
Thứ 4
Xấu
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
8/8
Thứ 5
Rất tốt
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
9/8
Thứ 6
Rất xấu
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
10/8
Thứ 7
Rất tốt
15/9
Ngày QT Dân chủ
13/8
Thứ 3
Bình thường
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
14/8
Thứ 4
Xấu
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
18/8
CN
Xấu
21/9
Ngày QT Hòa bình
19/8
Thứ 2
Rất tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
21/8
Thứ 4
Rất xấu
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
25/8
CN
Tốt
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
29/8
Thứ 5
Rất xấu
2/10
Ngày QT Bất bạo động
1/9
Thứ 6
Rất xấu
4/10
Ngày Động vật TG
3/9
CN
Rất tốt
5/10
Ngày Nhà giáo TG
4/9
Thứ 2
Xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
8/9
Thứ 6
Xấu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
12/9
Thứ 3
Bình thường
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
13/9
Thứ 4
Bình thường
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
14/9
Thứ 5
Rất xấu
16/10
Ngày Lương thực TG
15/9
Thứ 6
Bình thường
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
16/9
Thứ 7
Tốt
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
19/9
Thứ 3
Tốt
31/10
Ngày Hallowen
30/9
Thứ 7
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
9/10
Thứ 2
Tốt
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
20/10
Thứ 6
Tốt
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
23/10
Thứ 2
Xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
28/10
Thứ 7
Bình thường
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
2/11
Thứ 3
Rất xấu
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
3/11
Thứ 4
Bình thường
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
8/11
Thứ 2
Bình thường
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
10/11
Thứ 4
Tốt
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
20/11
Thứ 7
Rất xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
23/11
Thứ 3
Bình thường
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
25/11
Thứ 5
Xấu

Lịch âm 1959 – Năm Kỷ Hợi

Lịch âm 1959 là năm Kỷ Hợi, cầm tinh con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc. Tết Nguyên Đán 1959 rơi vào ngày 8/2/1959 dương lịch. Năm 1959 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1959 đến 31/12/1959.

Trang lịch âm năm 1959 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1959

Khi tra cứu lịch âm năm 1959, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1959 là năm Kỷ Hợi.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1959.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1959

Lịch âm năm 1959 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1959

Trang lịch âm năm 1959 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1959 là năm con gì?

Năm 1959 là năm Kỷ Hợi, cầm tinh con Lợn theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1959 là Bình Địa Mộc.

Tết Nguyên Đán 1959 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1959 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 8/2/1959 dương lịch.

Năm 1959 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1959 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1959 đến ngày 31/12/1959.

Năm 1959 có bao nhiêu tuần?

Năm 1959 có 53 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1959 không?

Có. Trang lịch âm năm 1959 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1959 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1959 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.